|
Đăng ký Kinh doanh thuốc lá, Theo Thông tư số 30/1999/TT-BTM ngày 09/9/1999 của Bộ Thương mại
|
|
Đăng ký Kinh doanh Rượu, Theo Thông tư số 12/1999/TT-BTM ngày 19/5/1999 của Bộ Thương mại
|
|
Đăng ký Kinh doanh khí đốt hoá lõng (Theo Thông tư số 15/1999/TT-BTM ngày 19/5/1999 của Bộ Thương mại )
|
|
Đăng ký Kinh doanh xăng dầu ( Theo Thông tư số 14/1999/TT-BTM ngày 07/7/1999 của Bộ Thương mại )
|
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ của Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại (Theo Nghị định số 20/NĐ-Cp ngày 20/02/2006 của Chính Phủ và Thông tư 06/2006/TT-BTM ngày 11/4/2006 của Bộ Thương mại)
|
|
Đăng ký nhượng quyền thương mại (Theo Nghị định số 35/2006/NĐ-CP ngày 1/3/2006 của Chính phủ, Thông tư số 09/2006/TT-BTM ngày 25/5/2006 của Bộ Thương mại)
|
|
Cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp (Theo Nghị định 110/2005/NĐ-CP ngày 24/8/2005 của Chính phủ, Thông tư 19/2005TT-BTM ngày 08/11/2005 của Bộ Thương mại)
|
|
Cấp giấy phép hoạt động Hội chợ, triểm lãm thương mại
|
|
Cấp giấy phép hoạt động khuyến mãi
|
|
Thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam ( Theo Nghị định 72/2006/NĐ-CP ngày 25/7/2006 và Thông tư số :…… của Bộ Thương mại)
|
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch (Theo Thông tư 04/2001/TT.TCDL ngày 24/12/2001 hướng dẫn thực hiện Nghị định 27/2001/NĐ.CP ngày 05/6/2001 của Chính phủ về kinh doanh lữ hành - hướng dẫn du lịch)
|
|
Trình tự Thủ tục, phân loại xếp hạng cơ sở lưu trú
|
|
Hồ sơ và thụ tục Cấp phép kinh doanh lữ hành Quốc tế (Theo Thông tư 04/2001/TT.TCDL ngày 24/12/2001 hướng dẫn thực hiện NĐ 27/2001/NĐ.CP ngày 05/6/2001 của Chính phủ về kinh doanh lữ hành - hướng dẫn du lịch)
|
|
Hồ sơ và điều kiện Cấp phép kinh doanh lữ hành nội địa
|
|
|