Kế hoạch thu hồi đất để thực hiện các công trình, dự án
Loại đất phải thu hồi
Tổng số
Phân theo từng năm (ha)
(ha)
2006
2007
2008
2009
2010
 1 - Đất nông nghiệp
4.959
1.802
1.047
821
703
587
     - Đất sản xuất nông nghiệp
4.92
1.784
1.041
818
697
580
          + Đất trồng cây hàng năm
2.255
931
563
374
190
197
           Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
2.217
908
557
372
186
194
          + Đất trồng cây lâu năm
2.665
853
477
444
507
383
     - Đất nuôi trồng thủy sản
35
18
6
3
2
6
     - Đất nông nghiệp khác
4
-
0
-
4
-
 2- Đất phi nông nghiệp
323
113
82
46
34
48
     - Đất ở
241
91
61
30
23
35
          + Đất ở tại nông thôn
160
75
22
24
18
21
          + Đất ở tại đô thị
80
16
39
6
5
13
     - Đất chuyên dùng
62
17
16
12
8
10
          + Đất trụ sở cơ quan, c.trình sự nghiệp
12
3
1
4
3
1
          + Đất quốc phòng, an ninh
4
3
1
 
 
 
                Đất quốc phòng
1,8
1,8
 
 
 
 
                Đất an ninh
2,2
1,2
1
 
 
 
          + Đất SX, kinh doanh phi nông nghiệp
20
5
8
5
1
1
          + Đất có mục đích công cộng
26
6
6
3
4
7
     - Đất tôn giáo, tín ngưỡng
1
 
1
 
 
 
     - Đất nghĩa trang, nghĩa địa
19
5
4
4
3
3

 
 Liên kết các Web site

Thông tin Cần biết Thông tin Cần biết
Văn bản mới ban hành Văn bản mới ban hành
Trang thông tin điện tử Cải cách hành chính của Bộ Nội vụ
Tra cứu thông tin cần biết
Tra cứu damh bạ điện thoại và email cán bộ, công chức tỉnh Vĩnh Long