Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất qua các năm 2006 – 2010
Chỉ tiêu
Tổng số
Phân theo từng năm (ha)
(ha)
2006
2007
2008
2009
2010
 1 - Đất nông nghiệp
6.998
2.152
1.439
1.217
1.126
1.065
     - Đất sản xuất nông nghiệp
6.939
2.134
1.422
1.214
1.120
1.049
          + Đất trồng cây hàng năm
2.971
1.053
691
514
343
370
           Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
2.930
1.028
684
512
339
367
          + Đất trồng cây lâu năm
3.968
1.081
731
700
777
679
     - Đất nuôi trồng thủy sản
53
17
17
3
2
14
     - Đất nông nghiệp khác
6
-
-
-
4
2
 2- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
19.752
4.820
4.239
3.907
3.592
3.194
  - Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
16.876
3.881
3.614
3.403
3.123
2.855
  - Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản.
2.876
939
625
504
469
339
3./ Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 5

-

 -

 -

- Đất chuyên dùng

 1

  + Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp      -  -  -  -
  + Đất SX kinh doanh phi nông nghiệp      -  -  -  -
   + Đất có mục đích công cộng      -  -  -  -
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa  -  -  -  -  -  
- Đất sông suối và mặt nước CD      -  -  -  -

 
 Liên kết các Web site
Thăm dò ý kiến bạn đọc
Việc công khai các Thủ tục hành chính liên quan đến các lĩnh vực Tư pháp, đất đai, quy hoạch, tài chính, thuế, y tế, giáo dục, khoa học và công nghệ, cải cách hành chính,... trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo các anh ( chị ) thì ?





Gửi điều tra  Xem kết quả
Văn bản mới ban hành Văn bản mới ban hành
Trang thông tin điện tử Cải cách hành chính của Bộ Nội vụ
Tra cứu thông tin cần biết
Tra cứu damh bạ điện thoại và email cán bộ, công chức tỉnh Vĩnh Long