|
Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2010 của kế hoạch 5 năm giai đoạn (2006 – 2010)
|
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
Hiện trạng sử dụng đất năm 2005
|
Mục tiêu sử dụng đất đến năm 2010 theo kế hoạch
|
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ
(%)
|
Diện tích
(ha)
|
Tỷ lệ
(%)
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
147.769
|
100
|
147.769
|
100
|
|
Đất nông nghiệp
|
116.984
|
79,17
|
110.335
|
74,67
|
|
Đất sản xuất nông nghiệp
|
116.291
|
99,41
|
106.738
|
96,74
|
|
Đất trồng cây hàng năm
|
74.483
|
64,05
|
51.722
|
48,46
|
|
Đất trồng lúa
|
72.851
|
97,81
|
43.971
|
85,01
|
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
1.632
|
2,19
|
7.751
|
14,99
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
41.808
|
35,95
|
55.016
|
51,54
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
642
|
0,55
|
3.517
|
3,19
|
|
Đất nông nghiệp khác
|
51
|
0,04
|
80
|
0,07
|
|
Đất phi nông nghiệp
|
30.373
|
20,55
|
37.306
|
25,25
|
|
Đất ở
|
5.550
|
18,27
|
7.277
|
19,51
|
|
Đất ở tại nông thôn
|
4.977
|
89,68
|
6.447
|
88,60
|
|
Đất ở tại đô thị
|
573
|
10,32
|
830
|
11,40
|
|
Đất chuyên dùng
|
8.279
|
27,26
|
13.445
|
36,04
|
|
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
|
123
|
1,49
|
260
|
1,93
|
|
Đất quốc phòng, an ninh
|
365
|
4,40
|
365
|
2,71
|
|
Đất quốc phòng
|
344
|
|
341
|
|
|
Đất an ninh
|
21
|
|
24
|
|
|
Đất SX, kinh doanh phi nông nghiệp
|
815
|
9,84
|
3.537
|
26,31
|
|
Đất có mục đích công cộng
|
6.976
|
84,27
|
9.283
|
69,05
|
|
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
|
146
|
0,48
|
145
|
0,39
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
|
723
|
2,38
|
793
|
2,13
|
|
Đất sông suối và m nước chuyên dùng
|
15.652
|
51,53
|
15.624
|
41,88
|
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
22
|
0,07
|
22
|
0,06
|
|
Đất chưa sử dụng
|
412
|
0,28
|
128
|
0,09
|
|